mề gà

  1. d. 1. Dạ dày con . 2. Bao bằng da buộc vào thắt lưng, giống như cái mề con , dùng đựng tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mề gà"

mề gà
Mẹ rửa sạch mề gà trước khi nấu.