mề gà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dạ dày của con gà: Bộ phận tiêu hóa của con gà, có cấu tạo cơ bắp chắc, thường được sử dụng làm thực phẩm.
- Túi đeo thắt lưng (cổ): Một loại túi nhỏ bằng da, hình dáng giống dạ dày gà, ngày xưa được buộc vào thắt lưng để đựng tiền.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - bộ phận cơ thể):
- Món mề gà xào tỏi là một món ăn ngon và giòn.
- Khi làm thịt gà, người ta thường bỏ phần lòng nhưng giữ lại mề gà để chế biến.
Danh từ (nghĩa 2 - vật dụng):
- Ông cụ lấy đồng xu từ trong chiếc mề gà cũ kỹ.
- Trong các bộ phim cổ trang, nhân vật thường đeo mề gà ở thắt lưng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chặt như mề gà": Thành ngữ ví von chỉ sự chắc chắn, khó cắt đứt hoặc một tình huống rất khó khăn, rắc rối.
- Vấn đề này chặt như mề gà, giải quyết mãi không xong.
Biến thể và từ gần giống
- Mề: (danh từ) Có thể dùng tắt để chỉ "mề gà" trong ngữ cảnh ẩm thực.
- Mua thêm ít mề về xào.
- Dạ dày gà: Cách gọi khác theo giải phẫu học cho nghĩa thứ nhất.
- Túi đeo lưng, túi càn khôn: Từ gần nghĩa chỉ loại túi tương tự cho nghĩa thứ hai.
Từ đồng nghĩa
- Diều gà: Từ đồng nghĩa cho nghĩa bộ phận cơ thể, mặc dù về mặt giải phẫu "diều" và "mề" là hai bộ phận khác nhau trong hệ tiêu hóa của gà, nhưng trong ngôn ngữ phổ thông đôi khi được dùng lẫn lộn.
- Bóp, ví: Từ đồng nghĩa hiện đại cho nghĩa vật dụng đựng tiền.
Các cụm từ liên quan
- Làm sạch mề gà: Cụm từ chỉ công đoạn chế biến, thường là bổ đôi, rửa sạch và loại bỏ lớp cát bên trong.
- Đeo mề gà: Cụm từ chỉ hành động sử dụng loại túi này.
Thành ngữ liên quan
- "Tiền trong mề gà": Chỉ số tiền nhỏ, tiền mặt mang theo người.
- Anh ta chỉ còn chút tiền trong mề gà.
- d. 1. Dạ dày con gà. 2. Bao bằng da buộc vào thắt lưng, giống như cái mề con gà, dùng đựng tiền.